Trang chủ › Phân loại quốc tế ICS
Phân loại quốc tế ICS
Phân loại tiêu chuẩn theo khung ICS.
| Mã ICS | Chuyên ngành | Số tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| 91 | Vật liệu xây dựng và công trình | 2.284 |
| 13 | Môi trường, bảo vệ sức khỏe | 1.836 |
| 67 | Công nghệ thực phẩm | 1.648 |
| 29 | Kỹ thuật điện | 1.492 |
| 11 | Công nghệ chăm sóc sức khỏe | 1.204 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 1.126 |
| 25 | Công nghệ chế tạo | 1.058 |
| 93 | Công trình dân dụng | 918 |
| 33 | Viễn thông, âm thanh, hình ảnh | 874 |
| 17 | Đo lường, hiện tượng vật lý | 742 |